Cập nhật 3 tháng 8, 2026Xếp theo điểm đáng tiền, không theo hiệu năng tuyệt đối

Top linh kiện & gear đáng mua từng hạng mục

Mỗi hạng mục một lựa chọn thắng cuộc — cả linh kiện trong thùng máy và gear trên mặt bàn — kèm lý do và những cái tên bám sát phía sau. Không có “card mạnh nhất thế giới” ở đây, chỉ có thứ đáng đồng tiền nhất tại mức giá tuần này.
#1Quán quân CPU

Ryzen 5 7500F

AMD
2.999.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền95/100
Điểm đáng tiền của Ryzen 5 7500F
#2Quán quân GPU

GeForce RTX 5060 8GB

NVIDIA
9.500.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền95/100
Điểm đáng tiền của GeForce RTX 5060 8GB
#3Quán quân Mainboard

B760M AORUS Elite AX DDR4

Gigabyte
3.990.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền90/100
Điểm đáng tiền của B760M AORUS Elite AX DDR4
Giá dò thật (5 nhà bán lẻ · 5.782 sản phẩm · kiểm ngày 03/08/2026) · số đo hiệu năng còn là số mẫu
Giá trong trang lấy từ trang của nhà bán lẻ. Nhưng thứ hạng thì tính từ điểm đáng tiền, mà điểm đó cần số đo hiệu năng — phần này chưa nối nguồn benchmark nên vẫn là số mẫu. Dải xếp hạng dựng thuần từ dữ liệu dò giá nằm ở giữa trang, và nó chỉ nói những gì đo được thật.
Hạng mục GPU

Card đồ hoạ đáng mua nhất

Quyết định phần lớn FPS khi chơi game và tốc độ dựng hình. Cũng là khoản tốn nhất trong hầu hết cấu hình.
Xem giá cả hạng mục
Quán quân GPUĐi ngang

GeForce RTX 5060 8GB

NVIDIA
9.500.000 ₫giá tham khảo tuần này
Điểm đáng tiền95/100
Điểm đáng tiền của GeForce RTX 5060 8GB
Vì sao chọnĐiểm p/p cao nhất nhóm vì có bản 9,5 triệu; 8GB VRAM là chỗ nó sẽ già trước.
VRAM8GB GDDR7
TDP170W
Khe cắmPCIe 5.0 x16
Xung nhân2235 MHz
Hiệu năng đo đượcThanh dài ngắn so theo mẫu cao nhất trong cùng hạng mục, con số thật nằm ngay bên cạnh.
Điểm tổng hợp PassMark G3D
GeForce RTX 5060 8GB20.666 điểm
Radeon RX 9060 XT 8GB19.787 điểm
GeForce RTX 4070 Super 12GB
Arc B580 12GB16.037 điểm
Radeon RX 7800 XT 16GB
GeForce RTX 4060 8GB
Radeon RX 7600 8GB
Radeon RX 9060 XT 16GB20.092 điểm
GeForce RTX 5060 Ti 16GB22.610 điểm
GeForce RTX 5070 12GB28.655 điểm
GeForce RTX 4070 12GB26.874 điểm
GeForce RTX 4070 Ti Super 16GB31.837 điểm
Radeon RX 9070 XT 16GB26.924 điểm
Radeon RX 7900 XTX 24GB31.439 điểm
Xung bộ nhớ
GeForce RTX 5060 8GB1.750 MHz
Radeon RX 9060 XT 8GB2.518 MHz
GeForce RTX 4070 Super 12GB
Arc B580 12GB2.375 MHz
Radeon RX 7800 XT 16GB
GeForce RTX 4060 8GB
Radeon RX 7600 8GB
Radeon RX 9060 XT 16GB2.518 MHz
GeForce RTX 5060 Ti 16GB1.750 MHz
GeForce RTX 5070 12GB1.750 MHz
GeForce RTX 4070 12GB1.313 MHz
GeForce RTX 4070 Ti Super 16GB1.313 MHz
Radeon RX 9070 XT 16GB2.518 MHz
Radeon RX 7900 XTX 24GB2.500 MHz
Nguồn số đo:Bộ benchmark công khai
Chưa nguồn nào được nối — các con số ở trên là dữ liệu mẫu dùng để dựng giao diện, chưa dùng để ra quyết định mua được.
Các lựa chọn còn lại
#Linh kiệnGiá tham khảoBiến độngĐiểm đáng tiềnGhi chú
2
Radeon RX 9060 XT 8GBAMD
9.499.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Radeon RX 9060 XT 8GB91/100
Cùng chip với bản 16GB, chỉ khác dung lượng — rẻ hơn 1,6 triệu và đó là toàn bộ câu chuyện.
3
GeForce RTX 4070 Super 12GBNVIDIA
17.995.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của GeForce RTX 4070 Super 12GB88/100
Điểm ngọt của phân khúc 1440p, đủ VRAM cho dựng phim tầm trung.
4
Arc B580 12GBIntel
8.190.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Arc B580 12GB85/100
12GB VRAM ở mức giá 8 triệu là điểm mạnh nhất; đổi lại khe chỉ x8 và driver Intel còn non hơn hai hãng kia.
5
Radeon RX 7800 XT 16GBAMD
15.344.500 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Radeon RX 7800 XT 16GB85/100
16GB VRAM là lợi thế dài hạn nếu bạn giữ máy trên 3 năm.
6
GeForce RTX 4060 8GBNVIDIA
8.290.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của GeForce RTX 4060 8GB82/100
Lựa chọn mặc định cho build 1080p tầm 20 triệu.
7
Radeon RX 7600 8GBAMD
7.399.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Radeon RX 7600 8GB79/100
Rẻ hơn RTX 4060 nhưng ăn điện hơn và yếu hơn khi bật ray tracing.
8
Radeon RX 9060 XT 16GBAMD
11.099.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Radeon RX 9060 XT 16GB78/100
16GB VRAM với TDP 160W — bản đáng giữ lâu nhất trong phân khúc 11 triệu.
9
GeForce RTX 5060 Ti 16GBNVIDIA
13.999.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của GeForce RTX 5060 Ti 16GB69/100
16GB và DLSS 4 với TDP 180W; khe x8 nên đừng cắm vào bo PCIe 3.0 cũ.
10
GeForce RTX 5070 12GBNVIDIA
18.999.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của GeForce RTX 5070 12GB64/100
Nhanh, nhưng 12GB VRAM là mức GamersNexus đã bắt được cảnh cạn bộ nhớ khi bật ray tracing nặng.
11
GeForce RTX 4070 12GBNVIDIA
17.990.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của GeForce RTX 4070 12GB63/100
Đời Ada đã ngừng sản xuất; giá hàng mới còn 18 triệu chỉ ở vài nơi còn tồn, phần lớn chợ là hàng cũ.
12
GeForce RTX 4070 Ti Super 16GBNVIDIA
22.990.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của GeForce RTX 4070 Ti Super 16GB59/100
Đời cũ nhưng 16GB và điểm tổng hợp cao hơn RTX 5070; hàng đã hết sản xuất nên chỉ còn tồn kho.
13
Radeon RX 9070 XT 16GBAMD
21.500.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Radeon RX 9070 XT 16GB52/100
Đời RDNA 4: ray tracing hơn hẳn 7900 XTX nhưng raster thì không, và đó là đánh đổi của cả bài.
14
Radeon RX 7900 XTX 24GBAMD
32.000.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Radeon RX 7900 XTX 24GB40/100
24GB VRAM nhiều nhất danh mục, nhưng 355W và giá 32 triệu ở VN khiến p/p thấp nhất nhóm.
Hạng mục CPU

CPU đáng mua nhất

Ảnh hưởng tới độ mượt khi đa nhiệm, thời gian render và cả đường nâng cấp về sau qua socket.
Xem giá cả hạng mục
Quán quân CPUĐi ngang

Ryzen 5 7500F

AMD
2.999.000 ₫giá tham khảo tuần này
Điểm đáng tiền95/100
Điểm đáng tiền của Ryzen 5 7500F
Vì sao chọnKhông có iGPU nên buộc phải lắp card rời; bù lại là CPU AM5 rẻ nhất còn đường nâng cấp.
Nhân / luồng6 / 12
Xung boost5.0 GHz
TDP65W
SocketAM5
Hiệu năng đo đượcThanh dài ngắn so theo mẫu cao nhất trong cùng hạng mục, con số thật nằm ngay bên cạnh.
Điểm tổng hợp PassMark (đa nhân)
Ryzen 5 7500F26.537 điểm
Ryzen 5 8400F24.389 điểm
Core Ultra 7 265K58.598 điểm
Ryzen 7 7700
Core i5-14400F
Ryzen 5 8500G
Core Ultra 5 245K43.055 điểm
Core i3-14100F15.427 điểm
Core Ultra 9 285K67.260 điểm
Ryzen 5 9600X30.103 điểm
Ryzen 9 9950X65.720 điểm
Ryzen 7 9800X3D39.941 điểm
Điểm PassMark đơn nhân
Ryzen 5 7500F3.825 điểm
Ryzen 5 8400F3.685 điểm
Core Ultra 7 265K4.928 điểm
Ryzen 7 7700
Core i5-14400F
Ryzen 5 8500G
Core Ultra 5 245K4.714 điểm
Core i3-14100F3.777 điểm
Core Ultra 9 285K5.087 điểm
Ryzen 5 9600X4.571 điểm
Ryzen 9 9950X4.728 điểm
Ryzen 7 9800X3D4.422 điểm
Số nhân đầy đủ
Ryzen 5 7500F6 nhân
Ryzen 5 8400F6 nhân
Core Ultra 7 265K8 nhân
Ryzen 7 7700
Core i5-14400F
Ryzen 5 8500G
Core Ultra 5 245K6 nhân
Core i3-14100F4 nhân
Core Ultra 9 285K8 nhân
Ryzen 5 9600X6 nhân
Ryzen 9 9950X16 nhân
Ryzen 7 9800X3D8 nhân
Nguồn số đo:Bộ benchmark công khai
Chưa nguồn nào được nối — các con số ở trên là dữ liệu mẫu dùng để dựng giao diện, chưa dùng để ra quyết định mua được.
Các lựa chọn còn lại
#Linh kiệnGiá tham khảoBiến độngĐiểm đáng tiềnGhi chú
2
Ryzen 5 8400FAMD
2.990.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Ryzen 5 8400F89/100
Cùng gốc laptop với 8500G nên khe card cũng bị cắt lane — đọc kỹ trước khi ghép card rời tầm trung.
3
Core Ultra 7 265KIntel
7.590.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Core Ultra 7 265K88/100
20 nhân với giá 7,6 triệu là p/p đa nhân tốt nhất danh mục; đỉnh 250W nên cần tản và nguồn tương xứng.
4
Ryzen 7 7700AMD
8.790.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Ryzen 7 770086/100
Lựa chọn cân bằng nhất cho máy vừa chơi game vừa dựng video.
5
Core i5-14400FIntel
5.500.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Core i5-14400F83/100
Nền tảng LGA1700 rẻ hơn nhưng gần hết đường nâng cấp.
6
Ryzen 5 8500GAMD
4.190.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Ryzen 5 8500G80/100
Có iGPU khoẻ, chữa cháy được vài tuần nếu chưa mua kịp card rời.
7
Core Ultra 5 245KIntel
6.090.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Core Ultra 5 245K77/100
6 nhân P cộng 8 nhân E, không siêu phân luồng. Đa nhân bỏ xa 9600X, gaming thì ngược lại.
8
Core i3-14100FIntel
2.699.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Core i3-14100F64/100
Đơn nhân ngang CPU 6 nhân cùng giá, nhưng chỉ 4 nhân nên hụt hơi ngay khi bạn vừa chơi vừa mở thứ khác.
9
Core Ultra 9 285KIntel
12.999.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Core Ultra 9 285K58/100
Điểm đơn nhân cao nhất danh mục và 24 nhân, nhưng 16 trong số đó là nhân E — đọc kỹ khi so với 16 nhân của AMD.
10
Ryzen 5 9600XAMD
6.990.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Ryzen 5 9600X50/100
Zen 5 sáu nhân, đơn nhân rất mạnh trong khi chỉ 65W — điểm đa nhân thì thua hẳn Intel cùng giá.
11
Ryzen 9 9950XAMD
15.399.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Ryzen 9 9950X49/100
16 nhân đầy đủ, tất cả đều siêu phân luồng — mạnh nhất ở render, và ăn điện hơn Intel cùng bậc.
12
Ryzen 7 9800X3DAMD
11.990.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Ryzen 7 9800X3D40/100
96MB cache 3D là thứ điểm tổng hợp không đo được: FPS game dẫn đầu trong khi điểm đa nhân chỉ trung bình.
Hạng mục RAM

RAM đáng mua nhất

Đủ dung lượng thì máy hết giật khi mở nhiều ứng dụng; thiếu thì CPU và GPU mạnh cũng không cứu được.
Xem giá cả hạng mục
Quán quân RAMĐi ngang

DDR5 6000MHz 32GB (2×16)

Kingston
9.240.000 ₫giá tham khảo tuần này
Điểm đáng tiền84/100
Điểm đáng tiền của DDR5 6000MHz 32GB (2×16)
Vì sao chọnMức RAM hợp lý nhất hiện tại cho build mới trên nền AM5.
Dung lượng32GB (2×16GB)
Bus6000 MHz
Độ trễCL30
Điện áp1.35V
Hiệu năng đo đượcThanh dài ngắn so theo mẫu cao nhất trong cùng hạng mục, con số thật nằm ngay bên cạnh.
Băng thông đọc
DDR5 6000MHz 32GB (2×16)88 GB/s
DDR5 6000MHz 16GB (2×8)84 GB/s
Độ trễ thực
DDR5 6000MHz 32GB (2×16)62 ns
DDR5 6000MHz 16GB (2×8)66 ns
Nguồn số đo:Bộ benchmark công khai
Chưa nguồn nào được nối — các con số ở trên là dữ liệu mẫu dùng để dựng giao diện, chưa dùng để ra quyết định mua được.
Các lựa chọn còn lại
#Linh kiệnGiá tham khảoBiến độngĐiểm đáng tiềnGhi chú
2
DDR5 6000MHz 16GB (2×8)Kingston
6.790.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của DDR5 6000MHz 16GB (2×8)78/100
Đủ cho gaming thuần, nhưng chật khi vừa chơi vừa stream.
Hạng mục SSD

SSD đáng mua nhất

Thứ bạn cảm nhận rõ nhất mỗi ngày: tốc độ khởi động, load game và copy dự án.
Xem giá cả hạng mục
Quán quân SSDĐi ngang

NVMe Gen4 1TB

Samsung
8.690.000 ₫giá tham khảo tuần này
Điểm đáng tiền87/100
Điểm đáng tiền của NVMe Gen4 1TB
Vì sao chọnDung lượng khởi điểm hợp lý; 512GB gần như hết chỗ sau vài game.
Dung lượng1TB
Giao tiếpPCIe 4.0 ×4
DRAM cache
Bảo hành5 năm
Hiệu năng đo đượcThanh dài ngắn so theo mẫu cao nhất trong cùng hạng mục, con số thật nằm ngay bên cạnh.
Đọc tuần tự
NVMe Gen4 1TB7.000 MB/s
NVMe Gen4 2TB7.100 MB/s
Ghi tuần tự
NVMe Gen4 1TB5.100 MB/s
NVMe Gen4 2TB6.400 MB/s
Nguồn số đo:Bộ benchmark công khai
Chưa nguồn nào được nối — các con số ở trên là dữ liệu mẫu dùng để dựng giao diện, chưa dùng để ra quyết định mua được.
Các lựa chọn còn lại
#Linh kiệnGiá tham khảoBiến độngĐiểm đáng tiềnGhi chú
2
NVMe Gen4 2TBSamsung
15.745.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của NVMe Gen4 2TB85/100
Đáng tiền nếu bạn dựng video hoặc giữ thư viện game lớn.
Hạng mục Mainboard

Mainboard đáng mua nhất

Không làm máy nhanh hơn, nhưng quyết định bạn còn nâng cấp được gì trong ba năm tới.
Xem giá cả hạng mục
Quán quân MainboardĐi ngang

B760M AORUS Elite AX DDR4

Gigabyte
3.990.000 ₫giá tham khảo tuần này
Điểm đáng tiền90/100
Điểm đáng tiền của B760M AORUS Elite AX DDR4
Vì sao chọnĐắt hơn 1,5 triệu nhưng gói kèm Wi-Fi 6E và USB-C 20Gb/s, nên p/p vẫn cao nhất nhóm.
SocketLGA1700
VRM12+1+1 phase
Khe M.22 (PCIe 4.0 ×4)
Tản khe M.2
Các lựa chọn còn lại
#Linh kiệnGiá tham khảoBiến độngĐiểm đáng tiềnGhi chú
2
B650M mATXMSI
3.690.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của B650M mATX81/100
Đủ dùng cho CPU 65W; muốn ép xung thì lên B650 ATX.
3
B760M Gaming X DDR4Gigabyte
3.990.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của B760M Gaming X DDR479/100
Thêm 200K so với DS3H lấy 2 phase VRM — mức an toàn hơn khi chưa chốt CPU.
4
B760M DS3H DDR4Gigabyte
2.894.500 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của B760M DS3H DDR478/100
Bậc nền: đủ cho i5 non-K chơi game, nhưng không có Wi-Fi.
5
B760 ATXASUS
4.990.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của B760 ATX76/100
Nhiều khe M.2, nhưng nền tảng sắp hết vòng đời nâng cấp.
Hạng mục PSU

Nguồn đáng mua nhất

Linh kiện duy nhất có thể kéo theo cả dàn máy khi hỏng. Đây là chỗ không nên tiết kiệm.
Xem giá cả hạng mục
Quán quân PSUĐi ngang

750W 80+ Gold

Corsair
2.890.000 ₫giá tham khảo tuần này
Điểm đáng tiền88/100
Điểm đáng tiền của 750W 80+ Gold
Vì sao chọnDư công suất để nâng GPU sau này mà không phải thay nguồn.
Công suất750W
Chứng nhận80+ Gold
ModularFull modular
Bảo hành7 năm
Các lựa chọn còn lại
#Linh kiệnGiá tham khảoBiến độngĐiểm đáng tiềnGhi chú
2
650W 80+ BronzeCooler Master
1.344.500 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của 650W 80+ Bronze74/100
Mức nguồn tối thiểu an toàn cho build có RTX 4060.
Từ dữ liệu dò giá

Xếp hạng theo đúng những gì đo được từ giá

Không dùng điểm đáng tiền ở đây: dữ liệu dò về chỉ có giá và thông số đọc từ tên sản phẩm, chưa có số đo hiệu năng. Nên các bảng dưới đây chỉ xếp theo tỷ số chia ra được — và cột thông số luôn nằm cạnh để bạn thấy tỷ số đó đang bỏ qua điều gì.
5 nhà bán lẻ · 5.782 sản phẩm · kiểm ngày 03/08/2026.
RAM rẻ nhất trên mỗi GBChỉ so trong cùng loại DDR: một kit DDR4 rẻ hơn mỗi GB không thay được cho DDR5 nếu bo mạch của bạn chỉ nhận DDR5.
#Sản phẩmGiá mỗi GBGiá giữa thị trườngNơi bán rẻ nhất
1
RAM HIKSEMI ARMOR DDR4 16GB 3200MHZ- Màu Đen16 GB · DDR4 3200 MT/s · 1 thanh
149.375 ₫/GB
2.390.000 ₫1,99 triệu2,79 triệu
Nguyễn Công PC
2
Ram Adata XPG D35 DDR4 16GB DDR4 3200MHz Black (AX4U320016G16A-SBKD35)ADATA · 16 GB · DDR4 3200 MT/s · 1 thanh
165.000 ₫/GB
2.640.000 ₫2,59 triệu2,69 triệu
TNC Store
3
RAM G.Skill Aegis 16GB DDR4 3200MHz (F4-3200C16S-16GIS)G.Skill · 16 GB · DDR4 3200 MT/s · 1 thanh
174.344 ₫/GB
2.789.500 ₫2,79 triệu2,79 triệu
TNC Store
4
Ram Kingston Fury Beast RGB 32GB (2x16GB) DDR4 3200MHz (KF432C16BB2AK2/32)Kingston · 32 GB · DDR4 3200 MT/s · 2 thanh
193.578 ₫/GB
6.194.500 ₫4,7 triệu7,69 triệu
Hacom
5
Ram Adata XPG D50 RGB 16GB DDR4 3200MHz - WhiteADATA · 16 GB · DDR4 3200 MT/s · 1 thanh
196.250 ₫/GB
3.140.000 ₫2,79 triệu3,49 triệu
Nguyễn Công PC
SSD rẻ nhất trên mỗi GBTỷ số này không nói tốc độ và độ bền: SATA rẻ hơn mỗi GB nhưng chậm hơn NVMe vài lần, nên cột giao tiếp nằm ngay cạnh giá.
#Sản phẩmGiá mỗi GBGiá giữa thị trườngNơi bán rẻ nhất
1
Gigabyte SSD AORUS RGB M.2 NVMe 512GBGigabyte · 512 GB · NVMe
3.691 ₫/GB
1.890.000 ₫1,19 triệu2,59 triệu
TNC Store
2
Ổ Cứng SSD Colorful CN700 Pro 1TB M.2 2280 NVMe PCIe Gen4 x4 (Đọc 7400MB/s, Ghi 6600MB/s)Colorful · 1000 GB · NVMe
3.895 ₫/GB
3.895.000 ₫3,7 triệu4,09 triệu
Nguyễn Công PC
3
Ổ cứng SSD Kingston SNV3S/1000G 1TB NVMe M.2 2280 PCIe Gen 4x4Kingston · 1000 GB · NVMe
4.140 ₫/GB
4.140.000 ₫3,99 triệu4,29 triệu
Nguyễn Công PC
4
Ổ cứng SSD Kingston SNV3S/2000G 2TB NVMe M.2 2280 PCIe Gen 4x4Kingston · 2000 GB · NVMe
4.648 ₫/GB
9.295.000 ₫8,99 triệu9,6 triệu
TNC Store
5
Ổ cứng SSD MSI SPATIUM M480 PRO PCIe 4.0 NVMe M.2 1TBMSI · 1000 GB · NVMe
4.990 ₫/GB
4.990.000 ₫
GearVN
Nguồn rẻ nhất trên mỗi WSố W trên tem không phải chất lượng: cùng một mức giá mỗi W, chuẩn hiệu suất cao hơn và dây rời vẫn là món đáng hơn. Cột hiệu suất nằm ngay cạnh.
#Sản phẩmGiá mỗi WGiá giữa thị trườngNơi bán rẻ nhất
1
Nguồn máy tính AIGO VK450 - 450W (Màu Đen)Aigo · 450 W · 80+ White · ATX
998 ₫/W
449.000 ₫
Hacom
2
Nguồn máy tính AIGO VK750 - 750W (85 Plus/ Active PFC/ Single Rail)Aigo · 750 W · 80+ White · ATX
1.232 ₫/W
924.000 ₫0,85 triệu1 triệu
Hacom
3
Nguồn máy tính MIK E350 300W300 W · 80+ White · ATX
1.265 ₫/W
379.500 ₫0,37 triệu0,39 triệu
TNC Store
4
Nguồn máy tính Gamdias AURA GP650 650W650 W · 80+ White · ATX
1.292 ₫/W
839.500 ₫0,79 triệu0,89 triệu
TNC Store
5
Nguồn SEGOTEP SG-D600A-U5 (500W)Segotep · 500 W · 80+ White · ATX
1.329 ₫/W
664.500 ₫0,64 triệu0,69 triệu
Hacom
Chênh giá nhiều nhất giữa các nơi bánCùng một mã hàng, nơi đắt nhất so với nơi rẻ nhất. Đây là dải duy nhất trả lời được câu “có đáng đi tìm chỗ khác không” bằng số thật — và nó chỉ hiện ra được vì cùng một món được dò ở nhiều nơi.
#Sản phẩmChênh lệchGiá giữa thị trườngNơi bán rẻ nhất
1
Card Màn Hình Gigabyte GeForce RTX 5090 WINDFORCE OC 32G (GV-N5090WF3OC-32GD)Gigabyte · Card đồ hoạ
+34%
109.995.000 ₫94 triệu126 triệu
TNC Store
2
Card Màn Hình Leadtek NVIDIA RTX PRO 5000 Blackwell 48GB GDDR7Leadtek · Card đồ hoạ
+34%
189.490.000 ₫162 triệu217 triệu
TNC Store
3
Card Màn Hình Gigabyte Geforce RTX 3060 Gaming OC 12G (GV-N3060GAMING OC-12GD)Gigabyte · Card đồ hoạ
+32%
9.414.500 ₫8,13 triệu10,7 triệu
TNC Store
4
Card màn hình MSI RTX 5080 16G VENTUS 3X OC WHITEMSI · Card đồ hoạ
+32%
39.999.000 ₫38 triệu50 triệu
TNC Store
5
Ram Desktop Kingston 8GB 3200MHz DDR4 (KVR32N22S8L/8)Kingston · RAM
+31%
2.019.500 ₫1,75 triệu2,29 triệu
TNC Store
3 nhà bán lẻ · 26 linh kiện · kiểm ngày 03/08/2026. Giá được góp nhặt tự động từ nhiều nhà bán lẻ nên chỉ là khoảng tham khảo, có thể sai lệch một chút so với giá thực tế tại từng cửa hàng. Hãy xem lại giá và tình trạng hàng ở nơi bán trước khi chốt.
Gear setup

Đồ trên mặt bàn cũng được chấm điểm như linh kiện

Thiết bị trên mặt bàn: màn hình, bàn phím, chuột, tai nghe. Mua lẻ được, không phải tính tương thích, và thường là món nâng cấp cho cảm giác dùng máy nhiều nhất trên mỗi đồng.
Hạng mục Monitor

Màn hình đáng mua nhất

Thứ duy nhất bạn nhìn suốt cả ngày: tần số quét quyết định độ mượt, tấm nền quyết định màu. Cũng là món sống lâu hơn hai đời cấu hình.
Xem giá cả hạng mục
Quán quân Monitor-5.2%

Màn 24" 1080p 165Hz IPS

ViewSonic
2.890.000 ₫giá tham khảo tuần này
Điểm đáng tiền86/100
Điểm đáng tiền của Màn 24" 1080p 165Hz IPS
Vì sao chọnCặp đôi mặc định với build 1080p: đủ mượt mà không đòi GPU mạnh hơn.
Kích thước23.8"
Độ phân giải1920 × 1080
Tần số quét165 Hz
Tấm nềnIPS, viền mỏng
Hiệu năng đo đượcThanh dài ngắn so theo mẫu cao nhất trong cùng hạng mục, con số thật nằm ngay bên cạnh.
Tần số quét
Màn 24" 1080p 165Hz IPS165 Hz
Màn 27" 1440p 180Hz IPS180 Hz
Màn 27" 1080p 100Hz VA100 Hz
Độ phủ sRGB
Màn 24" 1080p 165Hz IPS99 %
Màn 27" 1440p 180Hz IPS99 %
Màn 27" 1080p 100Hz VA95 %
Thời gian phản hồi
Màn 24" 1080p 165Hz IPS1 ms
Màn 27" 1440p 180Hz IPS1 ms
Màn 27" 1080p 100Hz VA4 ms
Nguồn số đo:Bộ benchmark công khai
Chưa nguồn nào được nối — các con số ở trên là dữ liệu mẫu dùng để dựng giao diện, chưa dùng để ra quyết định mua được.
Các lựa chọn còn lại
#Linh kiệnGiá tham khảoBiến độngĐiểm đáng tiềnGhi chú
2
Màn 27" 1440p 180Hz IPSGigabyte
5.690.000 ₫-5.0%
Điểm đáng tiền của Màn 27" 1440p 180Hz IPS84/100
Chỉ nên mua khi card đủ khoẻ cho 1440p, không thì bạn trả tiền cho độ phân giải mình không kéo nổi.
3
Màn 27" 1080p 100Hz VAAOC
2.190.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Màn 27" 1080p 100Hz VA76/100
Rẻ và to, nhưng 1080p kéo lên 27" thì chữ và ảnh đều rỗ hơn hẳn.
Hạng mục Keyboard

Bàn phím đáng mua nhất

Không làm máy nhanh hơn, nhưng quyết định cảm giác của từng lần gõ và từng pha bấm. Loại switch đáng quan tâm hơn đèn RGB.
Xem giá cả hạng mục
Quán quân Keyboard-4.8%

Bàn phím cơ TKL hot-swap

Akko
1.190.000 ₫giá tham khảo tuần này
Điểm đáng tiền85/100
Điểm đáng tiền của Bàn phím cơ TKL hot-swap
Vì sao chọnHot-swap là điểm cộng lớn ở tầm giá này: đổi switch sau mà không cần hàn.
LayoutTKL (87 phím)
SwitchGateron, hot-swap
Kết nốiUSB-C có dây
KeycapPBT double-shot
Hiệu năng đo đượcThanh dài ngắn so theo mẫu cao nhất trong cùng hạng mục, con số thật nằm ngay bên cạnh.
Tần số quét
Bàn phím cơ TKL hot-swap1.000 Hz
Bàn phím cơ 75% ba chế độ1.000 Hz
Bàn phím giả cơ có đèn125 Hz
Tuổi thọ switch
Bàn phím cơ TKL hot-swap50 triệu lần
Bàn phím cơ 75% ba chế độ70 triệu lần
Bàn phím giả cơ có đèn10 triệu lần
Độ trễ khi bấm
Bàn phím cơ TKL hot-swap6 ms
Bàn phím cơ 75% ba chế độ8 ms
Bàn phím giả cơ có đèn15 ms
Nguồn số đo:Bộ benchmark công khai
Chưa nguồn nào được nối — các con số ở trên là dữ liệu mẫu dùng để dựng giao diện, chưa dùng để ra quyết định mua được.
Các lựa chọn còn lại
#Linh kiệnGiá tham khảoBiến độngĐiểm đáng tiềnGhi chú
2
Bàn phím cơ 75% ba chế độKeychron
2.290.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Bàn phím cơ 75% ba chế độ82/100
Trả thêm tiền cho ba chế độ kết nối và tiếng gõ đầm hơn; chơi game thuần thì không cần.
3
Bàn phím giả cơ có đènRapoo
450.000 ₫-4.3%
Điểm đáng tiền của Bàn phím giả cơ có đèn71/100
Đủ dùng cho máy văn phòng, nhưng gõ nhiều sẽ thấy phím nhão sau khoảng một năm.
Hạng mục Mouse

Chuột đáng mua nhất

Quyết định độ chính xác khi ngắm và mức mỏi tay sau vài giờ. Trọng lượng và cảm biến nói lên nhiều hơn con số DPI in trên vỏ hộp.
Xem giá cả hạng mục
Quán quân Mouse-5.6%

Chuột không dây 60g

Logitech
1.690.000 ₫giá tham khảo tuần này
Điểm đáng tiền86/100
Điểm đáng tiền của Chuột không dây 60g
Vì sao chọnNhẹ và không dây trong cùng một thân máy — lý do chính để trả giá này.
Cảm biếnQuang học 30K DPI
Kết nối2.4GHz + USB-C
Thời lượng pin70 giờ
Trọng lượng60 g
Hiệu năng đo đượcThanh dài ngắn so theo mẫu cao nhất trong cùng hạng mục, con số thật nằm ngay bên cạnh.
DPI tối đa
Chuột không dây 60g30.000 DPI
Chuột gaming có dây 55g26.000 DPI
Chuột không dây văn phòng1.600 DPI
Tần số quét
Chuột không dây 60g1.000 Hz
Chuột gaming có dây 55g1.000 Hz
Chuột không dây văn phòng125 Hz
Trọng lượng
Chuột không dây 60g60 g
Chuột gaming có dây 55g55 g
Chuột không dây văn phòng75 g
Nguồn số đo:Bộ benchmark công khai
Chưa nguồn nào được nối — các con số ở trên là dữ liệu mẫu dùng để dựng giao diện, chưa dùng để ra quyết định mua được.
Các lựa chọn còn lại
#Linh kiệnGiá tham khảoBiến độngĐiểm đáng tiềnGhi chú
2
Chuột gaming có dây 55gDarmoshark
690.000 ₫-4.2%
Điểm đáng tiền của Chuột gaming có dây 55g84/100
Cùng hạng cảm biến với chuột 1,7 triệu, đổi lại bạn phải chịu sợi dây.
3
Chuột không dây văn phòngRapoo
290.000 ₫-6.5%
Điểm đáng tiền của Chuột không dây văn phòng74/100
Êm và bền cho công việc; đưa vào game bắn súng thì thấy ngay độ trượt.
Hạng mục Headset

Tai nghe đáng mua nhất

Định vị được tiếng bước chân trong game và giữ giọng bạn nghe rõ khi họp hay stream. Micro là phần hay bị bỏ qua nhất khi chọn.
Xem giá cả hạng mục
Quán quân Headset-6.3%

Tai nghe gaming có dây 50mm

HyperX
890.000 ₫giá tham khảo tuần này
Điểm đáng tiền85/100
Điểm đáng tiền của Tai nghe gaming có dây 50mm
Vì sao chọnKhông pin để lo, không độ trễ — tầm giá này dây vẫn ăn không dây.
Driver50 mm
Kết nối3.5mm + USB
MicroTháo rời, khử ồn
Đệm taiMút hoạt tính, bọc da
Hiệu năng đo đượcThanh dài ngắn so theo mẫu cao nhất trong cùng hạng mục, con số thật nằm ngay bên cạnh.
Đường kính driver
Tai nghe gaming có dây 50mm50 mm
Tai nghe gaming không dây 2.4GHz40 mm
Tai nghe USB có micro khử ồn40 mm
Trọng lượng
Tai nghe gaming có dây 50mm298 g
Tai nghe gaming không dây 2.4GHz265 g
Tai nghe USB có micro khử ồn240 g
Nguồn số đo:Bộ benchmark công khai
Chưa nguồn nào được nối — các con số ở trên là dữ liệu mẫu dùng để dựng giao diện, chưa dùng để ra quyết định mua được.
Các lựa chọn còn lại
#Linh kiệnGiá tham khảoBiến độngĐiểm đáng tiềnGhi chú
2
Tai nghe gaming không dây 2.4GHzLogitech
2.290.000 ₫-4.2%
Điểm đáng tiền của Tai nghe gaming không dây 2.4GHz83/100
Đáng tiền nếu bàn bạn nhiều dây rồi; chất âm không hơn bản có dây rẻ hơn.
3
Tai nghe USB có micro khử ồnRapoo
490.000 ₫Đi ngang
Điểm đáng tiền của Tai nghe USB có micro khử ồn72/100
Mua để họp online cho rõ tiếng, không phải để nghe nhạc hay chơi game.
Cách chấm điểm

Điểm đáng tiền được tính thế nào?

Không phải điểm chất lượng tuyệt đối. Một linh kiện 88 điểm không mạnh hơn một linh kiện 82 điểm — nó chỉ trả lại nhiều hiệu năng hơn cho số tiền bạn bỏ ra.

Hiệu năng trên mỗi đồng

Số đo lấy từ các trang benchmark cùng một phương pháp, chia cho giá tham khảo tại thời điểm cập nhật. Đây là phần chiếm trọng số lớn nhất.

Giá của tuần này

Điểm được tính lại mỗi lần bảng giá đổi. Một linh kiện có thể rớt hạng chỉ vì đối thủ giảm giá, dù bản thân nó không đổi gì.

Đường nâng cấp & bảo hành

Nền tảng còn vòng đời, dư công suất hay dư khe cắm đều được cộng điểm — vì chúng tiết kiệm tiền cho lần nâng cấp sau.

Biết chọn gì rồi, còn ghép thành máy?

Bảng xếp hạng này nói từng món riêng lẻ. Nếu bạn cần một dàn hoàn chỉnh đã cân đủ theo số tiền đang có, bắt đầu từ trang cấu hình theo ngân sách.
Bảng xếp hạng cập nhật gần nhất: 3 tháng 8, 2026.

Cấu hình mới, giá mới, mỗi tuần

Theo dõi RaumaTech TV để không bỏ lỡ build mới và những đợt giảm giá linh kiện đáng chú ý.